Dung môi: Sorbitol, C6H14O6, 275 kg/phuy.

Dung môi: Sorbitol.

  • Tên sản phẩm: Sorbitol.
  • Công thức hóa học: C6H14O6.
  • Quy cách: 275 kg/phuy.

Thông tin sản phẩm.

Sorbitol là hợp chất dung môi hữu cơ, dạng lỏng, màu trắng, không mùi, có vị ngọt mát dễ chịu, có khả năng hòa tan tốt trong nước và alcohol, nhưng không tan trong dung môi hữu cơ.

1.Một số thông tin sản phẩm.

  • Công thức phân tử: C6H14O6.
  • Khối lượng: 182.172 g/mol.
  • Trạng thái: chất lỏng, màu trắng, không mùi.
  • Vị: ngọt mát dễ chịu.
  • Khả năng tan trong nước: tan tốt trong nước.

2.Sản xuất.

Sorbitol được chiết suất từ nhiều loại trái cây như: nho rừng, đào, lê, mận …

Hoặc Sorbitol cũng được sản xuất theo dây chuyền công nghiệp như cho đường glucose tham gia qúa trình hydro hóa với xúc tác là Ni.

3.Ứng dụng.

Trong công nghiệp thực phẩm:

  • Giữ độ ẩm cho thực phẩm, bánh kẹo và giữ nguyên mùi hương của thực phẩm, bánh kẹo, không bị bay hơi.
  • Sorbitol còn giúp tạo vị ngọt tự nhiên cho nhiều loại sản phẩm và còn kết hợp cùng một số chất phụ gia như đường mía, protein … để sản xuất ra loại bánh màu sắc tươi đẹp và hương vị tươi ngon.

Trong ngành sản xuất một số loại bánh:

  • Làm chậm quá trình lên men.
  • Làm tăng khả năng chống chịu nhiệt, giúp làm chậm quá trình cháy caramen để làm cho bánh được chín kĩ từ trong ra ngoài, không bị cháy lớp vỏ bên ngoài khi lớp bánh bên trong chưa kịp chín, mang lại hiệu quả cao cho những mẻ bánh được ra lò.
  • Làm giảm sự vón cục của bột đến mức tối đa, tạo độ tơi xốp cho bánh.
  • Làm nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo, để hạn chế chi phí, mang lại hiệu quả kinh tế tốt nhất.