Hiện nay với sự phát triển không ngừng của lĩnh vực hóa chất công nghiệp thì các chất dung môi công nghiệp đang và đã chiếm ưu thế rất quan trọng. Nó thường không thể thiết để đảm báo cho chất lượng và độ bền của sản phẩm.

Dung môi là 1 dạng chất lỏng, rắn hoặc khí có thể hòa tan một chất rắn, lỏng khí khác tạo nên 1 dung dịch có thể hòa tan trong một thể tích dung môi nhất định trong nhiệt độ được quy định.

Các loại dung môi hữu cơ được phục vụ trong ngành công nghiệp như: dung môi pha sơn, dung môi mực in, cao su, da dày, thuốc bảo vệ thực vật… Với hơn 100 sản phẩm có sẵn được nhập khẩu và phân phối của nhiều hãng nổi tiếng trên Thế Giới như Dow, Connell, Ciba, BASF, Bayer, Degussa, Mobil, Toyo, Borcher, …

I. Hóa chất dung môi

STT

TÊN SẢN PHẨM

CÔNG THỨC

QUY CÁCH

XUẤT XỨ

1

Acetone C3H6O 160 kg/phuy Taiwan,  Sing, Mobil

2

Toluen C7H8 179 kg/phuy Sing, Mobil, Thailand

3

Xylene C8H10 179 kg/phuy Sing, Mobil

4

Ethyl Acetate (EA) H5  C4H8O2 180 kg/phuy Sing, Taiwan

5

Methyl Acetate (MA) CH8O2 190 kg/phuy Taiwan

6

Methyl Ethyl Ketone (MEK) CH8O 165 kg/phuy Taiwan, Sing, Nhật

7

Methyl Iso Butyl Ketone (MIBK) CH12O 165 kg/phuy Mỹ, Ả Rập

8

Methyl Ethyl Ketone Peroxide (MEKP) CH18O6 5 Kg/can, 20 kg/hộp China, Taiwan

9

N – Hexan C6H14 135 kg/phuy Korea

10

N – Butanol C4 H10O 165 kg/phuy Nam Phi

11

Methyl Chloride  (MC) CHCl2 250 kg/phuy India

12

Trichlo roethylene (TCE) CHCl3 290 kg/phuy Nhật Bản

13

Cyclo hexanone CH10O 190 kg/phuy Hà Lan

14

Propylene Glycol Methyl Ether (PM) CH12O2 190 kg/phuy Sing apore

15

Propylene Glycol Mono methyl Ether Acetate (PMA – PGMEA) CH12O3 200 kg/phuy Sing apore

16

Methanol CH4O 163 kg/phi Ả Rập, In donesia,

17

Iso Propyl Alcohol (IPA) C3H8O 163 kg/phuy Nam phi, Sing

18

Monoe thylene Glycol (MEG) CH6O2 235 kg/phuy Saudi Arabia

19

Diethy lene Glycol (DEG) CH10O3 235 kg/phuy Saudi Arabia

20

Polyethylene Glycol (PEG)   225 kg/phuy Indonexia

21

N-butyl Acetate (BA) CH12O2 180 kg/phuy Taiwan

22

sec-butyl acetate CH12O2 160 kg/phuy  

23

Butyl Carbitol (BC) CH18O3 200 kg/phuy USA

24

Butyl Cellosolve (BCS) CH14O2 185 kg/phuy Germany

25

Ethyl Cellosolve CH10O2 190 kg/phuy Ấn Độ

26

Sorbitol      

27

Perchlor

oethylene (PCE)

C2Cl4 300 kg/phuy Japan

27

Solvent 100 (C9)   180 kg/phuy Korea

28

Solvent 150 (C10)   175 kg/phuy Taiwan

29

Solvesso 100   179 kg/phuy Exxon

30

Solvesso 150   184 kg/phuy Exxon

31

Solvesso 200   205 kg/phuy Exxon

32

Monoe thanolamine (MEA) CH7NO 210 kg/phuy Singapore,  …

33

Trie thanolamine (TEA) CH15NO3 230 kg/phuy BASF (Malayxia)

34

Glycerine CH8O3 270 kg/phuy Malayxia

35

ACTREL 3338L (de – aroma) 150 kg/phuy Exxon

36

ACTREL 3356L (de – aroma) 156 kg/phuy Exxon

37

APF 80/100, dm cao su (de – aroma) 145 kg/phuy Singapore

38

EXXSOL – HEXANE (de – aroma) 137 kg/phuy Exxon

39

EXXSOL D30, D40, D60, D80. (de – aroma) 158 kg/phuy Exxon

40

EXXSOL D90, D110, D130. (de – aroma) 158 kg/phuy Exxon

41

ISOPAR C,E,G,H,L,M   156 kg/phuy Exxon

42

White Oil (dầu trắng, paraffin) MARCOL 52 175 kg/phuy Exxon, Taiwan

43

Dibutyl Phthalate (DBP) C16 H22O4 210 kg/phuy In donexia

44

Palatinol AH (DOP) C24 H38O4 200 kg/phuy BASF (Malayxia)

45

N – Methyl pyrrolidone (NMP) CH9NO 210 kg/phuy BASF